刮除器

quát trừ khí

Hán Việt: quát trừ khí

Tổng quan

danh từ, (radio) mạch đếm gộp, búa đánh cặn (nồi hơi), máy đánh vảy

Cấu tạo: (quát) + (trừ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ, (radio) mạch đếm gộp, búa đánh cặn (nồi hơi), máy đánh vảy