刮鬍子

guā hú zi quát hồ tử

Hán Việt: quát hồ tử · Pinyin: guā hú zi

Tổng quan

cạo râu

Cấu tạo: (quát) + (hồ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạo râu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用剃刀或刮鬍刀刮去臉上的鬚毛。如:「他整日埋首趕稿,已經有好幾天沒刮鬍子了。」也作「刮臉」。 2.責備、訓斥。如:「他因常常遲到早退,今天一進辦公室,就被老總叫進去狠狠的刮鬍子。」也作「刮臉」。

Eng

  • CC-CEDICT to shave
  • Cihui to shave