刮鼻子

guā bí zi quát tị tử

Hán Việt: quát tị tử · Pinyin: guā bí zi

Tổng quan

1. quẹt mũi (trò chơi dùng để phạt đối phương)。用食指刮對方的鼻子,表示處罰對方(多用在玩牌遊戲時)。 2. lêu lêu mắc cỡ。刮自己的鼻子,表示使對方感到羞臊或難為情。 3. quở trách; mắng; trách mắng。比喻訓斥或斥責。 他讓連長狠狠地刮了頓鼻子。 nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

Cấu tạo: (quát) + (tị) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. quẹt mũi (trò chơi dùng để phạt đối phương)。用食指刮對方的鼻子,表示處罰對方(多用在玩牌遊戲時)。 2. lêu lêu mắc cỡ。刮自己的鼻子,表示使對方感到羞臊或難為情。 3. quở trách; mắng; trách mắng。比喻訓斥或斥責。 他讓連長狠狠地刮了頓鼻子。 nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用食指刮对方的鼻子,表示处罚对方(多用在玩牌游戏时);刮自己的鼻子,表示使对方感到羞臊或难为情;比喻训斥或斥责:他让连长狠狠地刮了顿鼻子。

Eng

  • Cihui 刮鼻子 uā bízi v.o. <topo.> 1. haul sb. over the coals 2. criticize; reprimand