到场
đáo tràng
Hán Việt: đáo tràng · Pinyin: dào chǎng
Tổng quan
có mặt; đến; đến nơi. khi khai mạc triển lãm, nhiều chuyên gia, học giả đều có mặt chúc mừng
1.亲自到某种集会或活动的场所。
親自到達指定的場所。如:「今日的聚會,你不能到場,真是可惜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt
- Tần suất từ đáo tràng/đáo trường: trình diện/có mặt/đến/đến nơi; có mặt; đến; đến nơi
- Biên soạn 到場 dàochǎng* v.o. be present; show up; turn up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自到達指定的場所。如:「今日的聚會,你不能到場,真是可惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲自到某种集会或活动的场所。
- Kaggle Zh-Vi arrive upon the scene
Eng
- Cihui to show up; present (at the scene)
- Tần suất từ 到場 dàochǎng* v.o. be present; show up; turn up , Nǐ bìxū ∼. You must show up