出席

chū xí xuất tịch

Hán Việt: xuất tịch · Pinyin: chū xí

Tổng quan

tham dự | tham gia | có mặt dự họp; tham dự hội nghị; có mặt。有發言權和表決權的成員(有時也泛指一般人)參加會議。 報告出席人數。 báo cáo số người đến dự hội nghị.

Cấu tạo: (xuất) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham dự | tham gia | có mặt dự họp; tham dự hội nghị; có mặt。有發言權和表決權的成員(有時也泛指一般人)參加會議。 報告出席人數。 báo cáo số người đến dự hội nghị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離開座位。《紅樓夢》第四一回:「薛姨媽出席,笑道:『大家的酒想也都有了,且出去散散再坐罷。』」 2.到場參加。如:「這場會議十分重要,請您務必出席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离开席位; 犹到会。泛指参加会议或开某会时列于坐席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离开席位。 2.犹到会。泛指参加会议或开某会时列于坐席。

Eng

  • CC-CEDICT to attend|to participate|present
  • Cihui to attend; to participate; present

ja

  • JMdict attendance|presence|appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入席 · 到场 · 参加

Từ trái nghĩa

缺席 · 退席