到头来

dào tóu láiđáo đầu lai

Hán Việt: đáo đầu lai · Pinyin: dào tóu lái

Tổng quan

LAI kết quả là; kết cục là; cuối cùng; rốt cuộc (thường dùng cho những mặt xấu). làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最后; 结果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結果、到後來。《紅樓夢》第五回:「到頭來依舊是風塵骯髒違心願,好一似無瑕白玉遭泥陷。」

Cấu tạo: 到 (đáo) + 頭 (đầu) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối cùng
  • Cihui thành ra
  • Tần suất từ đáo đầu lai/đáo đầu lãi: kết quả là/kết cục là/cuối cùng/rốt cuộc; kết cục là; cuối cùng; rốt cuộc
  • Biên soạn v.p. after all; in the long run; in the end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結果、到後來。《紅樓夢》第五回:「到頭來依舊是風塵骯髒違心願,好一似無瑕白玉遭泥陷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.最后; 结果。
  • Kaggle Zh-Vi in issue

Eng

  • Cihui in the end; finally; as a result
  • Tần suất từ v.p. after all; in the long run; in the end , ∼ háishì nǐ ²shū. In the end, you still lost

Đức

  • Handedict schließlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

到头 · 到頭 · 到头儿