到手

dào shǒuđáo thủ

Hán Việt: đáo thủ · Pinyin: dào shǒu

Tổng quan

được; giành được; trong tay; trong tầm tay; nằm trong tay. nhìn thấy lương thực đã nằm trong tay, không thể để cho nước lũ cuốn đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指得到,获得。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獲得。《紅樓夢》第五七回:「我原要說他家的人,誰知他的人沒到手,倒被他說了我們的一個去了。」《儒林外史》第一回:「但世人一見了功名,便拾著性命去求他,及至到手之後,味同嚼蠟。」

Cấu tạo: 到 (đáo) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tới tay ý nói gặp dịp may.; Mới tay ý nói gặp dịp may.; sở hữu , nắm bắt được; được; giành được; trong tay; trong tầm tay; nằm trong tay. nhìn thấy lương thực đã nằm trong tay, không thể để cho nước lũ cuốn đi
  • Biên soạn 到手 dàoshǒu* v.o. come into one's possession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲得。《紅樓夢》第五七回:「我原要說他家的人,誰知他的人沒到手,倒被他說了我們的一個去了。」《儒林外史》第一回:「但世人一見了功名,便拾著性命去求他,及至到手之後,味同嚼蠟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指得到,获得。
  • Kaggle Zh-Vi come hand

Eng

  • Cihui to take possession of; to get hold of
  • Tần suất từ 到手 dàoshǒu* v.o. come into one's possession , Tā bǎ ²qián nòng ∼ le. He managed to have the money

other

  • Nguồn khác Tới tay ý nói gặp dịp may

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得手