到手
đáo thủ
Hán Việt: đáo thủ · Pinyin: dào shǒu
Tổng quan
sở hữu | nắm bắt được ới tay ý nói gặp dịp may. đáo thủ đáo thủ ☆Tới tay ý nói gặp dịp may.
Nghĩa
Việt
- Cihui sở hữu | nắm bắt được ới tay ý nói gặp dịp may. đáo thủ đáo thủ ☆Tới tay ý nói gặp dịp may.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得。《紅樓夢》第五七回:「我原要說他家的人,誰知他的人沒到手,倒被他說了我們的一個去了。」《儒林外史》第一回:「但世人一見了功名,便拾著性命去求他,及至到手之後,味同嚼蠟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指得到,获得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指得到,获得。
Eng
- CC-CEDICT to take possession of|to get hold of
- Cihui to take possession of; to get hold of