得手

dé shǒuđắc thủ

Hán Việt: đắc thủ · Pinyin: dé shǒu

Tổng quan

thuận lợi; trôi chảy (công việc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言得心应手。 2.指事情办得顺利或达到目的。 3.特指贪官觅得钱多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順利、成功。《儒林外史》第四九回:「學道三年任滿,保題了他的優行。這一進京,倒是個功名的捷徑,所以曉得他就得手的。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞聽了,喜之不盡,忙忙的告辭而去,心內以為得手。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Có được chỗ nắm tay, chỉ sự làm việc thuận dễ dàng.; thuận lợi; thành công; thuận lợi; trôi chảy (công việc); thuận lợi; trôi chảy; làm được việc
  • Biên soạn go smoothly; come off; succeed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順利、成功。《儒林外史》第四九回:「學道三年任滿,保題了他的優行。這一進京,倒是個功名的捷徑,所以曉得他就得手的。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞聽了,喜之不盡,忙忙的告辭而去,心內以為得手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言得心应手。 2.指事情办得顺利或达到目的。 3.特指贪官觅得钱多。
  • Kaggle Zh-Vi in luck

Eng

  • JMdict forte
  • JMdict strong point
  • Cihui to go smoothly; to come off; to succeed
  • Tần suất từ to go smoothly; to come off; to succeed

Đức

  • Handedict gelungen, gut geglückt

ja

  • JMdict 得手(えて)

other

  • Nguồn khác Có được chỗ nắm tay, chỉ sự làm việc thuận dễ dàng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到手

Từ trái nghĩa

失手