制度
chế độ
Hán Việt: chế độ · Pinyin: zhì dù
Tổng quan
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.) | thiết chế | LT:個|个 hép tắc lập ra để noi theo. chế độ chế độ ☆Phép tắc lập ra để noi theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.) | thiết chế | LT:個|个 hép tắc lập ra để noi theo. chế độ chế độ ☆Phép tắc lập ra để noi theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經制定而為大家共同遵守認同的辦事準則。《荀子.儒效》:「繆學雜舉,不知法後王而一制度。」《儒林外史》第五三回:「近來器皿都要翻出新樣,卻不知古人是怎樣的制度。」 2.訂立法度。《漢書.卷六四下.嚴安傳》:「臣願為民制度以防其淫,使貧富不相燿以和其心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在一定历史条件下形成的法令﹑礼俗等规范; 制订法规; 规定; 指规定品级的服饰; 制作; 谓制作方法; 规模;样式。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在一定历史条件下形成的法令﹑礼俗等规范。 2.制订法规。 3.规定。 4.指规定品级的服饰。 5.制作。 6.谓制作方法。 7.规模;样式。
Eng
- CC-CEDICT system (e.g. political, adminstrative etc)|institution|CL:個|个[ge4]
- Cihui system (e.g. political, adminstrative etc); institution; CL:個|个
ja
- JMdict system|institution|organization|organisation