轨制
quỹ chế
Hán Việt: quỹ chế · Pinyin: guǐ zhì
Tổng quan
1.法则制度。 2.谓以某种法则制约。
法則、制度。《後漢書.卷一○.皇后紀.序》:「諸侯僭縱,軌制無章。」《三國志.卷三九.蜀書.董劉馬陳董呂傳.董和》:「防遏踰僭,為之軌制。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 軌制 guǐzhì n. system; rule M:tào/³xiàng/¹zhǒng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.法则制度。 2.谓以某种法则制约。
Eng
- Cihui 軌制 guǐzhì n. system; rule M:tào/³xiàng/¹zhǒng
- Tần suất từ 軌制 guǐzhì n. system; rule M:tào/³xiàng/¹zhǒng