制度化

zhì dù huà chế độ hóa

Hán Việt: chế độ hóa · Pinyin: zhì dù huà

Tổng quan

sự hệ thống hoá

Cấu tạo: (chế) + (độ) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hệ thống hoá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經由法律規章、習慣、儀禮等的訂定,而發展穩定的社會規範的過程。

Eng

  • CC-CEDICT systematization
  • Cihui systematization

ja

  • JMdict systematic implementation|institutionalization (e.g. way, method)