制度化

zhì dù huàchế độ hóa

Hán Việt: chế độ hóa · Pinyin: zhì dù huà

Tổng quan

sự hệ thống hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

經由法律規章、習慣、儀禮等的訂定,而發展穩定的社會規範的過程。

Cấu tạo: 制 (chế) + 度 (độ) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thể chế hóa
  • Tần suất từ sự hệ thống hoá
  • Biên soạn 制度化 hìdùhuà v./n. 1. set up a systematic procedure 2. systematize; institutionalize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經由法律規章、習慣、儀禮等的訂定,而發展穩定的社會規範的過程。

Eng

  • JMdict systematic implementation
  • JMdict institutionalization (e.g. way, method)
  • Cihui systematization
  • Tần suất từ 制度化 hìdùhuà v./n. 1. set up a systematic procedure 2. systematize; institutionalize

Đức

  • Handedict Institutionalisierung (S, Org)

ja

  • JMdict 制度化(せいどか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

制度的 · 制度 · 制度化的 · 制度学派 · 制度改革 · 度化 · 制度性术语 · 制度经济学