制服呢

zhì fú níchế phục ni

Hán Việt: chế phục ni · Pinyin: zhì fú ní

Tổng quan

NI nỉ đồng phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用粗毛纱织成的呢子。多半是斜纹的,质地紧密,两面都有绒毛,主要用来做秋冬季制服。

Cấu tạo: 制 (chế) + 服 (phục) + 呢 (ni)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.) nỉ đồng phục。用粗毛紗織成的呢子。多半是斜紋的,質地緊密,兩面都有絨毛,主要用來做秋冬季制服。
  • Biên soạn 制服呢 hìfúní n. woolen cloth (usu. for uniforms) M:¹pǐ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用粗毛纱织成的呢子。多半是斜纹的,质地紧密,两面都有绒毛,主要用来做秋冬季制服。

Eng

  • Cihui (textiles) uniform coating; durable, warm fabric used for uniforms

Từ liên quan

Gần nghĩa

制服店 · 制服 · 制服帽 · 制服某人 · 制服某物