制模工

chế mô công

Hán Việt: chế mô công

Tổng quan

thợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát, mủn ra

Cấu tạo: (chế) + (mô) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát, mủn ra