制滑機
chế hoạt ki
Hán Việt: chế hoạt ki
Tổng quan
cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên
Nghĩa
Việt
- Cihui cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên