制空權

zhì kōng quán chế không quyền

Hán Việt: chế không quyền · Pinyin: zhì kōng quán

Tổng quan

ưu thế trên không | ưu thế không quân

Cấu tạo: (chế) + (không) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu thế trên không | ưu thế không quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空軍兵力在一定時間、空間範圍內所掌握的控制權。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交战一方在一定时间内取得的对一定空间的控制权。掌握制空权,可限制或剥夺敌方空间行动,保护和保障己方空间行动自由。

Eng

  • CC-CEDICT air supremacy; air superiority
  • Cihui 制空權 hìkōngquán n. <mil.> air domination/supremacy