制高點

zhì gāo diǎn chế cao điểm

Hán Việt: chế cao điểm · Pinyin: zhì gāo diǎn

Tổng quan

điểm cao: đồi cao/điểm cao khống chế

Cấu tạo: (chế) + (cao) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm cao: đồi cao/điểm cao khống chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能夠鳥瞰並控制四周地形、狀況的高地。如:「此次行動中,警方掌握了許多制高點,利用優勢,順利緝捕凶嫌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对周围地形具有俯视﹑控制作用的地点(多用于军事)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指对周围地形具有俯视﹑控制作用的地点(多用于军事)。

Eng

  • CC-CEDICT (military) high ground|vantage point (providing a good view); commanding position (providing strategic advantage)
  • Cihui (military) high ground/vantage point (providing a good view); commanding position (providing strategic advantage)
  • Cihui 制高點 hìgāodiǎn p.w. <mil.> commanding point/height