刷新
xoát tân
Hán Việt: xoát tân · Pinyin: shuā xīn
Tổng quan
cải tiến | tân trang | làm mới (cửa sổ máy tính) | viết trang mới (trong lịch sử) | phá vỡ (kỷ lục) nảy sinh cái mới; đổi mới。刷洗使煥然一新,比喻突破舊的而創出新的(記錄、內容等)。 在這次運動會上二百米賽跑又刷新了本市的記錄。 trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.
Nghĩa
Việt
- Cihui cải tiến | tân trang | làm mới (cửa sổ máy tính) | viết trang mới (trong lịch sử) | phá vỡ (kỷ lục) nảy sinh cái mới; đổi mới。刷洗使煥然一新,比喻突破舊的而創出新的(記錄、內容等)。 在這次運動會上二百米賽跑又刷新了本市的記錄。 trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.改革、換新。如:「刷新政治,改革政府。」「刷新裝潢,添置用具。」 2.突破以往的紀錄。如:「他在這次運動會中頻頻刷新大會紀錄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淘汰旧的,创造新的刷新世界纪录。
Eng
- CC-CEDICT to renovate|to refurbish|to refresh (computer window)|to write a new page (in history)|to break (a record)
- Cihui to renovate; to refurbish; to refresh (computer window); to write a new page (in history); to break (a record)
ja
- JMdict reform|renovation