革新

gé xīn cách tân

Hán Việt: cách tân · Pinyin: gé xīn

Tổng quan

đổi mới | sự đổi mới

Cấu tạo: (cách) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi mới | sự đổi mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 革除舊的,創造新的。如:「唯有不斷的革新、創造,我們才能進步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 革除旧的,创造新的:技术~|~变法。

Eng

  • CC-CEDICT to innovate|innovation
  • Cihui to innovate; innovation

ja

  • JMdict reform|innovation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刷新 · 改进 · 改革 · 更始 · 维新 · 鼎新

Từ trái nghĩa

因循 · 复古 · 复旧 · 守旧 · 维持