刷新者

xoát tân giả

Hán Việt: xoát tân giả

Tổng quan

người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì), người tiến hành đổi mới người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách, (thông tục) thợ may chuyên sửa chữa quần áo c

Cấu tạo: (xoát) + (tân) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì), người tiến hành đổi mới người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách, (thông tục) thợ may chuyên sửa chữa quần áo c