刺激品
thứ kích phẩm
Hán Việt: thứ kích phẩm · Pinyin: cì jī pǐn
Tổng quan
người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích sự kích thích; tác dụng kích khích, (thực vật học) lông ngứa, (tôn giáo) đầu gậy của mục sư
Nghĩa
Việt
- Cihui người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích sự kích thích; tác dụng kích khích, (thực vật học) lông ngứa, (tôn giáo) đầu gậy của mục sư
Eng
- Cihui 刺激品 ìjīpǐn n. a stimulant; a stimulus