刺激者

thứ kích giả

Hán Việt: thứ kích giả

Tổng quan

người kích thích, người kích động, (kỹ thuật) bộ kích thích người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi), vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...), cú đấm đau, lời nói chua cay, (từ lóng) Uytky pha xôđa

Cấu tạo: (thứ) + (kích) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kích thích, người kích động, (kỹ thuật) bộ kích thích người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi), vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...), cú đấm đau, lời nói chua cay, (từ lóng) Uytky pha xôđa