刺激者

thứ kích giả

Hán Việt: thứ kích giả

Tổng quan

người kích thích, người kích động, (kỹ thuật) bộ kích thích người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi), vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...), cú đấm đau, lời nói chua cay, (từ lóng) Uytky pha xôđa

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 激 (kích) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác nhân kích thích

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi exciter

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺激剂 · 刺激品 · 刺激地 · 刺激性 · 刺激物 · 刺激素 · 刺激 · 刺激性的