刺狀部

thứ trạng bộ

Hán Việt: thứ trạng bộ

Tổng quan

tính chất có gai, tính chất nhiều gai, chỗ có gai, phần có gai, lời nhận xét sắc sảo; lời phê bình sắc

Cấu tạo: (thứ) + (trạng) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất có gai, tính chất nhiều gai, chỗ có gai, phần có gai, lời nhận xét sắc sảo; lời phê bình sắc