刺痛地

thứ thống địa

Hán Việt: thứ thống địa

Tổng quan

mạnh, ác liệt (về một cú đánh), mạnh, gây gắt (lời phê bình), mau lẹ, nhanh, khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh, nhanh trí; tinh ranh, láu, thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng, diện, đúng

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 痛 (thống) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh nhẹn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi smartly

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺痛的 · 刺痛