刺眼

cì yǎn thứ nhãn

Hán Việt: thứ nhãn · Pinyin: cì yǎn

Tổng quan

làm loá mắt | phản cảm cho mắt | chói loá | gắt (ánh sáng) | màu sắc thô (màu sắc) | khó coi

Cấu tạo: (thứ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm loá mắt | phản cảm cho mắt | chói loá | gắt (ánh sáng) | màu sắc thô (màu sắc) | khó coi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觸目。引申為光線或顏色令人眩目。唐.杜甫〈奉陪鄭駙馬韋曲〉詩之一:「石角鉤衣破,藤梢刺眼新。」如:「夏天的陽光非常刺眼。」 2.惹人注目且使人覺得不順眼。《文明小史》第四四回:「但是報上宗旨須得改變,非但一句犯上話不敢說,就是稍須刺眼的字也得斟酌斟酌了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光线过强,使眼睛不舒服;惹人注意并且使人感觉不顺眼:她这身大红大绿的穿戴,显得特别~。

Eng

  • CC-CEDICT to dazzle|to offend the eyes|dazzling|harsh (light)|crude (colors)|unsightly
  • Cihui to dazzle; to offend the eyes; dazzling; harsh (light); crude (colors); unsightly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

悦目