刺穿地

thứ xuyên địa

Hán Việt: thứ xuyên địa

Tổng quan

nhọn, sắc (dụng cụ nhọn), the thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh ); rét buốt (gió, cái lạnh ); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định)

Cấu tạo: (thứ) + 穿 (xuyên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọn, sắc (dụng cụ nhọn), the thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh ); rét buốt (gió, cái lạnh ); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định)