刺穿的

thứ xuyên đích

Hán Việt: thứ xuyên đích

Tổng quan

nhọc sắc, xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)

Cấu tạo: (thứ) + 穿 (xuyên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọc sắc, xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)