刺繡的
thứ tú đích
Hán Việt: thứ tú đích
Tổng quan
xen lẫn; dát vào, trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)
Nghĩa
Việt
- Cihui xen lẫn; dát vào, trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)
Hán Việt: thứ tú đích
xen lẫn; dát vào, trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)