刺血針

cì xiě zhēn thứ huyết châm

Hán Việt: thứ huyết châm · Pinyin: cì xiě zhēn

Tổng quan

(y học) lưỡi trích, vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch), cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown)

Cấu tạo: (thứ) + (huyết) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) lưỡi trích, vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch), cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown)