刺骨的

thứ cốt đích

Hán Việt: thứ cốt đích

Tổng quan

rét buốt, cóng cắt da cắt thịt, cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói) lạnh, tê buốt, nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát, cay sè (rượu), (thông tục) cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai,on,xơ ở Anh) nhọc sắc, xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)

Cấu tạo: (thứ) + (cốt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rét buốt, cóng cắt da cắt thịt, cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói) lạnh, tê buốt, nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát, cay sè (rượu), (thông tục) cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai,on,xơ ở Anh) nhọc sắc, xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (…