刻凹痕

khắc ao ngân

Hán Việt: khắc ao ngân

Tổng quan

vết khía hình V, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi, (thông tục) mức, mức độ, khía hình V, đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)

Cấu tạo: (khắc) + (ao) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết khía hình V, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi, (thông tục) mức, mức độ, khía hình V, đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)