刻意

kè yìkhắc ý

Hán Việt: khắc ý · Pinyin: kè yì

Tổng quan

tận lực; hết sức; dồn hết tâm trí. tận lực để làm việc thật tốt. 刻意經營. dồn hết tâm trí vào công việc kinh doanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

用尽心思~求工ㄧ~经营。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.克制意志不放縱。《後漢書.卷六七.黨錮列傳.序》:「夫刻意則行不肆,牽物則其志流。」 2.專一心志、費盡心思。南朝梁.劉勰《文心雕龍.通變》:「今才穎之士,刻意學文。」也作「剋意」。

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố ý
  • Cihui cố tình
  • Cihui chủ tâm
  • Cihui một cách trau chuốt
  • Cihui tỉ mỉ
  • Tần suất từ cố ý; cố tình; chủ tâm , một cách trau chuốt; tỉ mỉ; tận lực; hết sức; dồn hết tâm trí. tận lực để làm việc thật tốt. 刻意經營. dồn hết tâm trí vào công việc kinh doanh.; tận lực; tận tâm; hết sức; dồn hết tâm trí
  • Biên soạn painstakingly; sedulously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.克制意志不放縱。《後漢書.卷六七.黨錮列傳.序》:「夫刻意則行不肆,牽物則其志流。」 2.專一心志、費盡心思。南朝梁.劉勰《文心雕龍.通變》:「今才穎之士,刻意學文。」也作「剋意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用尽心思~求工ㄧ~经营。

Eng

  • Cihui intentionally; deliberately; purposely; painstakingly; meticulously
  • Tần suất từ adv. painstakingly; sedulously , Tā ∼ xiūshìle yī ²fān. He took pains dressing up

Đức

  • Handedict nach Vollkommenheit streben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

认真

Từ trái nghĩa

无心