无心
vô tâm
Hán Việt: vô tâm · Pinyin: wú xīn
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ TÂM; không quan tâm; vô tâm; không muốn; không lòng dạ nào. trong lòng anh ấy còn có điều lo nghĩ, không lòng dạ nào mà xem phim.; vô tình; vô ý; không phải cố ý. kẻ nói vô tình, người nghe hữu ý
没有心思:他心里有事,~再看电影; 不是故意的:~插柳柳成行。
1.不是故意的、並非存心如此。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「國破家亡,無心至此。今日若能見殺,乃是本懷。」《儒林外史》第八回:「你今無心得了此書,真乃天幸。」 2.沒有心情、心緒。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》章懷太子注引《邕別傳》:「職在候望,憂佈焦灼,無心能復操筆成草,致章闕廷。」《文明小史》第二○回:「此時賈、姚四人,無心觀看園內的景緻,一心只想聽他們演說。」 3.沒有成見。宋.周煇《清波別志》卷上:「朕以無心處之,無心則明,無心則不偏,無心則不私。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. not be in the mood for 2. <Budd.> cease all mental activity ◆adv. unwittingly; inadvertently
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不是故意的、並非存心如此。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「國破家亡,無心至此。今日若能見殺,乃是本懷。」《儒林外史》第八回:「你今無心得了此書,真乃天幸。」 2.沒有心情、心緒。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》章懷太子注引《邕別傳》:「職在候望,憂佈焦灼,無心能復操筆成草,致章闕廷。」《文明小史》第二○回:「此時賈、姚四人,無心觀看園內的景緻,一心只想聽他們演說。」 3.沒有成見。宋.周煇《清波別志》卷上:「朕以無心處之,無心則明,無心則不偏,無心則不私。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有心思:他心里有事,~再看电影; 不是故意的:~插柳柳成行。
- Kaggle Zh-Vi casualness
Eng
- JMdict innocence
- JMdict mind free of obstructive thoughts
- JMdict detachment
- JMdict no-mind
- JMdict insentient
- Cihui unintentionally; not in the mood to
Đức
- Handedict ungewollt
ja
- JMdict 無心(むしん)
other
- Nguồn khác Không để lòng dạ vào
- Nguồn khác Chân tâm lìa vọng niệm
- Nguồn khác Chẳng phải không tâm thức, mà là xa lìa các tình thức phân biệt như phàm thánh, thô diệu, thiện ác, đẹp xấu, lớn nhỏ… ở trong cảnh giới tự do, không chấp trước, không trệ ngại
- Nguồn khác Tông Cảnh Lục q
- Nguồn khác 83 ghi: 若不起妄心,則能順覺。所以云,無心是道。 Nếu không khởi vọng tâm thì thuận với giác ngộ, cho nên nói rằng Vô tâm là đạo
- Nguồn khác Định vô tâm
- Nguồn khác Tức trạng thái nhất thời đình chỉ tất cả tác dụng của ý thức, như Ngũ vị vô tâm
- Nguồn khác ĐTĐL q