刻期
khắc kì
Hán Việt: khắc kì · Pinyin: kè qī
Tổng quan
hạn định; kỳ hạn。約定或限定日期。
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn định; kỳ hạn。約定或限定日期。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 限定日期。《三國志.卷八.魏書.公孫瓚傳》:「遣人與子書,刻期兵至,舉火為應。」《儒林外史》第四三回:「他踞了碉樓,以逸待勞,我們倒難以刻期取勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘克期’。
Eng
- CC-CEDICT variant of 克期[ke4 qi1]
- Cihui variant of 克期