限期
hạn kì
Hán Việt: hạn kì · Pinyin: xiàn qī
Tổng quan
KI, CƠ; ngày quy định. hẹn ngày có mặt; kỳ hạn. thời hạn đã hết 三天的限期. hạn ba ngày 十天的限期已滿. Đã quá kỳ hạn 10 ngày
规定的不可超过的日期不可误了限期, 三年限期已近。
限定日期。《福惠全書.卷一.筮仕部.畫憑領憑》:「到任限期,須浼稍寬。」《文明小史》第五五回:「看看制臺衙門裡驗費的限期快到了,機器尚無消息。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thời gian đã định trước, không thể thay đổi. Ta vẫn quen nói là Kì hạn.; đặt giới hạn thời gian , thời hạn , hạn chót; hạn ky/hạn kì/hạn kỳ: ngày quy định/kỳ hạn; KI, CƠ 1. ngày quy định. hẹn ngày có mặt 2. kỳ hạn. thời hạn đã hết 三天的限期. hạn ba ngày 十天的限期已滿. Đã quá kỳ hạn 10 ngày.; hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là; hời gian đã định trước…
- Biên soạn 限期 xiànqī* adv. be within a definite/set time
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 限定日期。《福惠全書.卷一.筮仕部.畫憑領憑》:「到任限期,須浼稍寬。」《文明小史》第五五回:「看看制臺衙門裡驗費的限期快到了,機器尚無消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规定的不可超过的日期不可误了限期, 三年限期已近。
Eng
- Cihui to set a time limit; time limit; deadline
- Tần suất từ 限期 xiànqī* adv. be within a definite/set time , Gōngchéng ∼ wángōng. The project must be finished within the time limit. ◆n. time limit; deadline
Đức
- Handedict fristgemäß
other
- Nguồn khác Thời gian đã định trước, không thể thay đổi. Ta vẫn quen nói là Kì hạn