限期
hạn kì
Hán Việt: hạn kì · Pinyin: xiàn qī
Tổng quan
đặt giới hạn thời gian | thời hạn | hạn chót hời gian đã định trước, không thể thay đổi. Ta vẫn quen nói là Kì hạn. hạn kì hạn kì ☆Thời gian đã định trước, không thể thay đổi. Ta vẫn quen nói là Kì hạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt giới hạn thời gian | thời hạn | hạn chót hời gian đã định trước, không thể thay đổi. Ta vẫn quen nói là Kì hạn. hạn kì hạn kì ☆Thời gian đã định trước, không thể thay đổi. Ta vẫn quen nói là Kì hạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 限定日期。《福惠全書.卷一.筮仕部.畫憑領憑》:「到任限期,須浼稍寬。」《文明小史》第五五回:「看看制臺衙門裡驗費的限期快到了,機器尚無消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规定的不可超过的日期不可误了限期|三年限期已近。
Eng
- CC-CEDICT to set a time limit|time limit|deadline
- Cihui to set a time limit; time limit; deadline