刻痕於

khắc ngân vu

Hán Việt: khắc ngân vu

Tổng quan

nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) giao phối (động vật) vết khía, vết khứa, (thể dục,thể thao) cú đánh cúp (crickê), cắt, khía, khứa, (thể dục,thể thao) cúp n…

Cấu tạo: (khắc) + (ngân) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) gia…