刻足適屨
khắc túc thích lũ
Hán Việt: khắc túc thích lũ · Pinyin: kè zú shì jù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勉強求合,拘泥舊例而不知變通。如:「吸收別人的經驗,應力求靈活運用,切忌刻足適屨。」也作「削足適履」。
Hán Việt: khắc túc thích lũ · Pinyin: kè zú shì jù