刻骨銘心

kè gǔ míng xīnkhắc cốt minh tâm

Hán Việt: khắc cốt minh tâm · Pinyin: kè gǔ míng xīn

Tổng quan

MINH TÂM khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

铭刻在心灵深处。形容记忆深刻,永远不忘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容感激在心,永難忘懷。元.劉時中〈端正好.眾生靈遭磨障套.三煞〉:「萬萬人感恩知德,刻骨銘心,恨不得展草垂韁。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「感佩不忘,曰刻骨銘心。」也作「銘心刻骨」、「銘肌鏤骨」、「銘心鏤骨」、「鏤骨銘肌」、「鏤骨銘心」、「鏤心刻骨」、「刻骨鏤心」。

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 骨 (cốt) + 銘 (minh) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức
  • Cihui khó quên khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ。比喻牢記在心 上,永遠不忘(多用於對別人的感激)。也說鏤骨銘心,銘心刻骨。
  • Biên soạn deep-felt gratitude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容感激在心,永難忘懷。元.劉時中〈端正好.眾生靈遭磨障套.三煞〉:「萬萬人感恩知德,刻骨銘心,恨不得展草垂韁。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「感佩不忘,曰刻骨銘心。」也作「銘心刻骨」、「銘肌鏤骨」、「銘心鏤骨」、「鏤骨銘肌」、「鏤骨銘心」、「鏤心刻骨」、「刻骨鏤心」。

Eng

  • Cihui lit. carved in bones and engraved in the heart (idiom); fig. etched in one's memory; unforgettable

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻骨仇恨 · 刻骨相思 · 铭心镂骨 · 铭心刻骨 · 刻骨镂心 · 刻骨銘肌 · 刻骨鏤心 · 銘心刻骨