剃光頭

tì guāng tóu thế quang đầu

Hán Việt: thế quang đầu · Pinyin: tì guāng tóu

Tổng quan

cạo trọc đầu | thất bại thảm hại

Cấu tạo: (thế) + (quang) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạo trọc đầu | thất bại thảm hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.理光頭髮。《儒林外史》第二四回:「這和尚積年剃了光頭。」 2.在躲避球競賽中,場內人被對方完全擊中出局而結束比賽,稱為「剃光頭」。如:「這次的躲避球比賽,地主隊竟慘遭客隊剃光頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在评比﹑竞赛等活动中没有任何名次或一分未得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻在评比﹑竞赛等活动中没有任何名次或一分未得。

Eng

  • CC-CEDICT to shave the whole head clean|crushing defeat
  • Cihui to shave the whole head clean; crushing defeat