剃髮

tì fàthế phát

Hán Việt: thế phát · Pinyin: tì fà

Tổng quan

(tôn giáo) sự cạo đầu, lễ cạo đầu, phần đầu cọc trọc (của các giáo sĩ), (tôn giáo) hớt tóc, cạo tóc (của giáo sĩ); làm lễ cạo đầu (cho giáo sĩ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.落发出家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.修剪頭髮。如:「頭髮太長,該去剃髮了。」 2.落髮出家。如:「他決定剃髮出世,以修習佛法。」宋.蘇軾〈次韻道潛留別〉詩:「已喜禪心無別語,尚嫌剃髮有詩斑。」

Cấu tạo: 剃 (thế) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xuất gia
  • Biên soạn cut/shave the hair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修剪頭髮。如:「頭髮太長,該去剃髮了。」 2.落髮出家。如:「他決定剃髮出世,以修習佛法。」宋.蘇軾〈次韻道潛留別〉詩:「已喜禪心無別語,尚嫌剃髮有詩斑。」

Eng

  • Cihui 剃髮 ìfà v.o. cut/shave the hair

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剃头