则且从

tắc thả tòng

Hán Việt: tắc thả tòng

Tổng quan

TẮC THẢ TÙNG Còn gọi: Tắc thả trí(則且置)。 Tạm gác lại. Vân Cư trong TĐT q. 8 ghi: 古人道: ‘得逢得遇亦是屈,不逢不遇亦是屈。’不逢不遇時屈則且從,得逢得遇為什摩卻是屈? Người xưa nói: Mới gặp và gặp lại cũng là oan ức, không mới gặp và không gặp lại cũng là oan ức. Không mới gặp và không gặp lại là oan ức tạm gác lại, mới gặp và gặp lại tại sao gọi lại là oan ức?

Cấu tạo: (tắc) + (thả) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẮC THẢ TÙNG Còn gọi: Tắc thả trí(則且置)。 Tạm gác lại. Vân Cư trong TĐT q. 8 ghi: 古人道: ‘得逢得遇亦是屈,不逢不遇亦是屈。’不逢不遇時屈則且從,得逢得遇為什摩卻是屈? Người xưa nói: Mới gặp và gặp lại cũng là oan ức, không mới gặp và không gặp lại cũng là oan ức. Không mới gặp và không gặp lại là oan ức tạm gác lại, mới…