削除

xuē chú tước trừ

Hán Việt: tước trừ · Pinyin: xuē chú

Tổng quan

loại bỏ | loại trừ | xóa

Cấu tạo: (tước) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ | loại trừ | xóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刪除。《三國志.卷六三.吳書.吳範傳》:「權恚其愛道於己也,削除其名。」唐.劉知幾《史通.卷一五.點繁》:「但此一篇所記全宜削除,今輒具列於斯,藉為鑒戒者爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撤消;革除; 删掉; 消除。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撤消;革除。 2.删掉。 3.消除。

Eng

  • CC-CEDICT to remove|to eliminate|to delete
  • Cihui to remove; to eliminate; to delete

ja

  • JMdict deletion|elimination|erasure|striking out

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

添加