剋扣
khắc khấu
Hán Việt: khắc khấu · Pinyin: kè kòu
Tổng quan
khấu trừ | trừ đi | tham ô
Nghĩa
Việt
- Cihui khấu trừ | trừ đi | tham ô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扣減該付的財物,據為己有。《紅樓夢》第五八回:「他乾娘一發羞愧,便說芳官沒良心,『花掰我剋扣你的錢。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 私自扣减应该发给别人的财物,据为己有~粮饷。
Eng
- CC-CEDICT to dock|to deduct|to embezzle
- Cihui to dock; to deduct; to embezzle