剝削

bō xuē bác tước

Hán Việt: bác tước · Pinyin: bō xuē

Tổng quan

bóc lột | sự bóc lột ướp đoạt của cải của người. Cũng như Bác đoạt 剝奪. bác tước bác tước ☆Cướp đoạt của cải của người. Cũng như Bác đoạt 剝奪. 動 bóc lột; lợi dụng。運用生產資料如土地、工廠等的獨佔或政治上的特權,來掠奪勞動人的勞動果實,口語和書面語都用。 剝削是一種可恥的行為。 bóc lột là một hành vi đáng xấu hổ

Cấu tạo: (bác) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác tước bác tước ☆Cướp đoạt của cải của người. Cũng như Bác đoạt 剝奪.
  • Cihui bóc lột | sự bóc lột ướp đoạt của cải của người. Cũng như Bác đoạt 剝奪. bác tước bác tước ☆Cướp đoạt của cải của người. Cũng như Bác đoạt 剝奪. 動 bóc lột; lợi dụng。運用生產資料如土地、工廠等的獨佔或政治上的特權,來掠奪勞動人的勞動果實,口語和書面語都用。 剝削是一種可恥的行為。 bóc lột là một hành vi đáng xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓榨、搜刮。《梁書.卷三八.賀琛傳》:「故為吏牧民者,競為剝削,雖致貲巨億,罷歸之日,不支數年,便已消散。」唐.魏徵〈為李密檄滎陽守郇王慶文〉:「剝削黔黎,塗毒天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无偿地占有别人的劳动或产品,主要是凭借生产资料的私人所有权来进行的。

Eng

  • CC-CEDICT to exploit|exploitation
  • Cihui to exploit; exploitation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克扣 · 抽剝 · 搜括 · 榨取 · 盘剥