前代

qián dàitiền đại

Hán Việt: tiền đại · Pinyin: qián dài

Tổng quan

trước đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以前的朝代。 2.指前一朝或前一代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以前的朝代。《文選.孔融.薦禰衡表》:「弱冠慷慨,前代美之。」《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但事跡原委亦可以消愁破悶,也有幾首歪詩熟詞可以噴飯供酒。」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đời trước
  • VietPhrases trước đây
  • Tần suất từ trước đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前的朝代。《文選.孔融.薦禰衡表》:「弱冠慷慨,前代美之。」《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但事跡原委亦可以消愁破悶,也有幾首歪詩熟詞可以噴飯供酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以前的朝代。 2.指前一朝或前一代。

Eng

  • JMdict previous generation
  • JMdict former ages

ja

  • JMdict 前代(ぜんだい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后代