前任的

tiền nhâm đích

Hán Việt: tiền nhâm đích

Tổng quan

muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better

Cấu tạo: (tiền) + (nhâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better