前去

qián qù tiền khứ

Hán Việt: tiền khứ · Pinyin: qián qù

Tổng quan

tiến đến: đi vào

Cấu tạo: (tiền) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến đến: đi vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前往至某處。《南史.卷六.梁武帝本紀上》:「今以南康置人手中,彼挾天子以令諸侯,節下前去為人所使,此豈歲寒之計。」唐.戴司顏〈江上雨〉詩:「非不欲前去,此情非自由。」 2.將來。宋.蘇舜欽〈城南感懷呈永叔〉詩:「前去固無望,即日已苦飢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓到某处去; 犹将来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓到某处去。 2.犹将来。

Eng

  • Cihui 前去 iánqù v. <wr.> go forward | ∼ wèn tā yī wèn. Go ask him.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前往