前往

qián wǎng tiền vãng

Hán Việt: tiền vãng · Pinyin: qián wǎng

Tổng quan

đi đến | tiến về | đi tới

Cấu tạo: (tiền) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đến | tiến về | đi tới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往、去。《新唐書.卷二○二.文藝傳中.蕭穎士傳》:「林甫嘗至故人舍邀穎士,穎士前往。」《儒林外史》第三九回:「你今前往投軍,說出我的名姓,少保若肯留在帳下效力,你也可以借此報效朝廷。」 2.以前。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「況道尊前往,惠積聯綿者哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹往昔; 前去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹往昔。 2.前去。

Eng

  • CC-CEDICT to leave for; to proceed towards; to go to
  • Cihui to leave for; to proceed towards; to go to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前去