前夜的
tiền dạ đích
Hán Việt: tiền dạ đích
Tổng quan
qua đêm, đêm trước, trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát, (ở lại) một đêm, có giá trị trong một đêm, (thuộc) đêm hôm trước, làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành cho những cuộc đi ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc), tối hôm trước, đêm hôm trước
Nghĩa
Việt
- Cihui qua đêm, đêm trước, trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát, (ở lại) một đêm, có giá trị trong một đêm, (thuộc) đêm hôm trước, làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành cho những cuộc đi ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thô…