前頭

qián tou tiền đầu

Hán Việt: tiền đầu · Pinyin: qián tou

Tổng quan

ở phía trước | dẫn đầu | phía trước | bên trên

Cấu tạo: (tiền) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở phía trước | dẫn đầu | phía trước | bên trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前面。《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「前頭失卻桅,後頭又無柁。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「前頭走的還跑了幾個,後頭走的,反被前頭的拉住,一時跑不脫。」 2.以前、之前。《紅樓夢》第一一八回:「如今不信和尚,真怕又要犯了前頭的舊病呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前面; 面前;跟前; 犹言今后﹐将来; 以前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前面。 2.面前;跟前。 3.犹言今后﹐将来。 4.以前。

Eng

  • CC-CEDICT in front|at the head|ahead|above
  • Cihui in front; at the head; ahead; above

ja

  • JMdict rank-and-file wrestlers in the highest division
  • JMdict front of the head

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后头