後頭

hòu tou hậu đầu

Hán Việt: hậu đầu · Pinyin: hòu tou

Tổng quan

đằng sau | phía sau | phía đuôi | sau này | sau đó | (trong) tương lai

Cấu tạo: (hậu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đằng sau | phía sau | phía đuôi | sau này | sau đó | (trong) tương lai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體或物體背面靠後的部分。《儒林外史》第四五回:「對門這茶館後頭就是你們生員們寫狀子的行家,你要寫就進去寫。」《文明小史》第一六回:「誰知不是別事,乃是看見報後頭刻的戲目,今夜天仙戲園准演新編文武新戲鐵公雞。」 2.以後、將來。《紅樓夢》第七六回:「詩多韻險,也要鋪陳些纔是。縱有好的,且留在後頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方位词。后面:楼~有一片果树林丨怎样预防的问题,~还要细谈;后来。

Eng

  • CC-CEDICT behind|the back|the rear|later|afterwards|(in) the future
  • Cihui behind; the back; the rear; later; afterwards; (in) the future

ja

  • JMdict back of the head|occiput

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前头